Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Trung Hiếu)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thieunhi11.jpg Thieunhi6.jpg Thieunhi5.jpg Imaggges.jpg Imagefs.jpg Download.jpg 2608012_7.jpg 2151.jpg Inh_la_oiLOAN_01647834528.mp3 Di_hoc__Xuan_mai.mp3 A22DuongMinhPhuong.png A08_Le_Thu_Ha.png A30_Pham_Dinh_Thong.png 20111109105758Tham_Trinh_k4a4GIF.jpg 20111109105742Tham_Trinh_4a4GIF.jpg Image1s.jpg Khan_quang_thap_sang_binh_minh.mp3 Em_yeu_hoa_binh.mp3 IMG_20131105_085724164.jpg IMG_20131104_151639258_nut.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Báo mới

    Website Phòng Giáo dục&Đào tạo huyện Sốp Cộp

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Danh Điệp
    Ngày gửi: 15h:01' 01-11-2011
    Dung lượng: 50.5 KB
    Số lượt tải: 142
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên: …………………… BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Lớp 6 ....... Môn: Vật lý - Lớp 6
    Trường PTDT-BT-THCS Mường Lèo (Thời gian 45 phút – không kể giao đề)
    Điểm
    Lời phê của thầy, cô giáo
    
    





    
    
    ( Chú ý : Học sinh làm bài trực tiếp vào đề kiểm tra này )
    PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm )
    hết các câu trả lời rồi dùng bút khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
    1/ Đơn vị chính để đo khối lượng là:
    kilôgam(kg).
    tấn (T).
    gam (g).
    niutơn (N).
    2/ Một bình chia độ đang chứa nước ở ngang vạch 80 cm3, ngưòi ta thả một vật nặng có thể tích 12 cm3 vào trong bình chia độ nói trên.Thể tích nước được dâng thêm là:
    92 cm3.
    68 cm3.
    12 cm3.
    Không thay đổi.
    3/ Trên một hộp mứt Tết có ghi 250 gam. Số đó chỉ:
    Sức nặng của hộp mứt.
    Thể tích của hộp mứt.
    Khối lượng của mứt trong hộp.
    Trọng lượng của hộp mứt.
    4/ Một vật có khối lượng 1000 gam sẽ có trọng lượng là:
    1N.
    10N.
    100N.
    1000N.
    5/ Một quyển sách nằm yên trên bàn.Hỏi quyển sách có chịu tác dụng của lực nào không?
    Không chịu tác dụng của lực nào.
    Chỉ chịu tác dụng của lực đỡ mặt bàn.
    Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
    Chịu tác dụng của trọng lực và lực đỡ của mặt bàn.
    6/ Một học sinh đá vào quả bóng.Có những hiện tượng gì xãy ra đối với quả bóng?
    Quả bóng bị biến dạng.
    Chuyển động của quả bóng bị biến đổi.
    Quả bóng bị biến dạng, đồng thời chuyển động của nó bị biến đổi.
    Không có sự biến đổi nào xãy ra.

    7/ Tìm từ thích hợp trong khung điền vào chỗ trống trong các câu sau đây: (2 điểm )

    . Thả chìm . thả . thả nổi
    . lực ép . lực đẩy . lực kế
    . tràn ra . hạ xuống . dâng lên

    
    
    1/ Thể tích của vật rắn bất kỳ không thấm nước có thể đo được bằng cách:
    ___________ ( 1 ) vật đó vào chất lỏng đựng trong bình chia độ.Thể tích của phần chất lỏng _______________ ( 2 ) bằng thể tích của vật.
    Khi vật rắn không bỏ lọt bình chia độ thì _________ ( 3 )vào trong bình tràn. Thể tích của phần chất lỏng ______________ ( 4 ) bằng thể tích của vật.
    PHẦN II - TỰ LUẬN (5 điểm )

    Câu 2: ( 3 điểm ) Hãy đổi các đơn vị sau:
    1/ 15m = ________dm = ________ mm.
    2/ 3kg = ________ g = ________ mg.
    3/ 1m3= _______ dm3 = ________ lít.
    Câu 3: ( 2 điểm ) Hãy đổi các đơn vị sau:
    1/ m = 1kg  P = _______ N.
    2/ m = 25 kg  P = _______ N.
    3/ m = 10 tạ  P = _______ N.
    4/ m = 2tấn  P = _______ N.










    Đáp án và biểu điểm
    Môn : Vật Lý 6

    PHẦN TRẮC NGHIỆM :
    Từ câu 1 đến câu 6 ( 3 điểm, mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
     Đáp án
    A
    C
    C
    B
    D
    C
    
     Câu 7: mỗi từ điền chính xác được 0,5 điểm
    (1) : Thả chìm
    (2) : dâng lên
    (3) : thả
    (4) : tràn ra

    PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
    Câu 2: ( 1,5 điểm , điền đúng mỗi ý 0,5 điểm ).
    1/ 15m = 150 dm = 15000 mm.
    2/ 3kg = 3000 g = 3000 000 mg.
    3/ 1m3= 1000 dm3 = 1000 lít.
    Câu 3: ( 2,0 điểm , điền đúng mỗi ý 0,5 điểm ).
    1/ m = 1kg  P = 10N.
    2/ m = 25 kg  P = 250 N.
    3/ m = 10 tạ  P = 10 000 N.
    4/ m = 2 tấn  P = 20 000 N.



     
    Gửi ý kiến

    GIỚI THIỆU