Website Phòng Giáo dục&Đào tạo huyện Sốp Cộp
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KIỂM TRA KÌ I TIẾNG ANH 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Danh Điệp
Ngày gửi: 14h:49' 01-11-2011
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Danh Điệp
Ngày gửi: 14h:49' 01-11-2011
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS MƯỜNG LÈO
TỔ KHXH
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Tiếng Anh 6
Năm học: 2008 – 2009
(Thời gian 45 phát không kể thời gian giao đề)
Họ tên: ………………………………............
Lớp: …………………………
ĐIỂM
Phần I: Trắc nghiệm (2,5 điểm).
Bài 1. Hãy chọn đáp án đúng nhất.
1. My, name ……… Lan.
a. are
b. is
c. am
2. How old ……………..you.
a. quickly
b. quick
c. quicker
3. I ………. Twelve years old.
a. am
b. are
c. is
4. ……….. do you live in Viet Nam.
a. what
b. who
c. where
5. How many……………. Are there in your family.
a. Students
b. people
c. teachers
6. There is a yard ……………..of my house
a. behind
b. infron of
c. next
7. ………….. is your house? The big house or small house.
a. what
b. which
c. where
8. What ………………… you doing now? I’m playing soccer.
a. do
b. are
c. does
9. ………….. do you go to scool?
a. what
b. how
c. where
10. What is he ………………… ?
a. doing
b. do
c. does
PHẦN II: PHẦN KỸ NĂNG NGÔN NGỮ. (7,5 điểm).
Bài 2. Viết câu trả lời cho các câu sau: (3 điểm).
1. What your name?
- > …………………………………………………………………………
2. Where are you from?
- > …………………………………………………………………………
3. How old are you
- > …………………………………………………………………………
4. How are you?
- > …………………………………………………………………………
5. Which grade are you in?
- > …………………………………………………………………………
6. What time do you go to school?
- > …………………………………………………………………………
Bài tập 3. (2 điểm).
1. School/ everyday/ I/ go.
- > ………………………………………………………………………….
2. By/ she/ school/ bike/ goes/ to.
- > …………………………………………………………………………
3. Speaking/ she/ E.L/ now/ is.
- > …………………………………………………………………………
4. You/ do/ in/ live/ the/ country?
- > …………………………………………………………………………
Bài tập 4. (2,5 điểm).
1. Mai ……………………………………………… her bike (ride).
2. They .……………………………………………. for a bue (wait).
3. She .……………………………………………… T. V (watch).
4. We………………………………………………… soccer (play).
5. He………………………………………………… to music (walk).
THE END
Học sinh làm bài trực tiếp trên đề bài kiểm tra
TỔ KHXH
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Tiếng Anh 6
Năm học: 2008 – 2009
(Thời gian 45 phát không kể thời gian giao đề)
Họ tên: ………………………………............
Lớp: …………………………
ĐIỂM
Phần I: Trắc nghiệm (2,5 điểm).
Bài 1. Hãy chọn đáp án đúng nhất.
1. My, name ……… Lan.
a. are
b. is
c. am
2. How old ……………..you.
a. quickly
b. quick
c. quicker
3. I ………. Twelve years old.
a. am
b. are
c. is
4. ……….. do you live in Viet Nam.
a. what
b. who
c. where
5. How many……………. Are there in your family.
a. Students
b. people
c. teachers
6. There is a yard ……………..of my house
a. behind
b. infron of
c. next
7. ………….. is your house? The big house or small house.
a. what
b. which
c. where
8. What ………………… you doing now? I’m playing soccer.
a. do
b. are
c. does
9. ………….. do you go to scool?
a. what
b. how
c. where
10. What is he ………………… ?
a. doing
b. do
c. does
PHẦN II: PHẦN KỸ NĂNG NGÔN NGỮ. (7,5 điểm).
Bài 2. Viết câu trả lời cho các câu sau: (3 điểm).
1. What your name?
- > …………………………………………………………………………
2. Where are you from?
- > …………………………………………………………………………
3. How old are you
- > …………………………………………………………………………
4. How are you?
- > …………………………………………………………………………
5. Which grade are you in?
- > …………………………………………………………………………
6. What time do you go to school?
- > …………………………………………………………………………
Bài tập 3. (2 điểm).
1. School/ everyday/ I/ go.
- > ………………………………………………………………………….
2. By/ she/ school/ bike/ goes/ to.
- > …………………………………………………………………………
3. Speaking/ she/ E.L/ now/ is.
- > …………………………………………………………………………
4. You/ do/ in/ live/ the/ country?
- > …………………………………………………………………………
Bài tập 4. (2,5 điểm).
1. Mai ……………………………………………… her bike (ride).
2. They .……………………………………………. for a bue (wait).
3. She .……………………………………………… T. V (watch).
4. We………………………………………………… soccer (play).
5. He………………………………………………… to music (walk).
THE END
Học sinh làm bài trực tiếp trên đề bài kiểm tra
 






Các ý kiến mới nhất